| CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN THỰC PHẨM VÕ THÀNH PHÁT | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801782632 |
| Địa chỉ Thuế | 1034, KV Phúc Lộc 3, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam |
| Địa chỉ | 1034, KV Phúc Lộc 3, Phường Thạnh Hòa, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | VO THANH PHAT FOOD SERVICE TRADING IMPORT EXPORT AGRICULTURAL ONE MEMBER LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV DV TM XNK NÔNG SẢN TP VÕ THÀNH PHÁT |
| Người đại diện | VÕ VĂN THƯỢNG |
| Ngày hoạt động | 2025-03-07 |
| Quản lý bởi | Thuế thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu nông sản |
| Cập nhật mã số thuế 1801782632 lần cuối vào 2026-04-23 20:58:06. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
|
MaSoThue đã cập nhật phiên bản mới và khắc phục hoàn toàn tình trạng không thao tác được với dữ liệu. Nếu bạn có đề xuất tính năng giúp nâng cao hiệu suất làm việc hoặc có ý tưởng, góp ý cho hệ thống, vui lòng liên hệ với chúng tôi tại đây.
|
|
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu nông sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ Bán buôn phế liệu, phế phẩm gây ô nhiễm môi trường) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Cho thuê nhà, văn phòng, mặt bằng, nhà kho, nhà xưởng, bến bãi, cầu cảng. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất, sàn giao dịch bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: – Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; – Thiết kế kết cấu công trình cầu đường bộ; – Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; – Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật; – Thiết kế kiến trúc công trình; – Thiết kế quy hoạch xây dựng; – Thiết kế kết cấu công trình giao thông, hệ thống thoát nước; – Tư vấn thẩm tra, thẩm định dự toán và bản vẽ và tổng dự toán công trình: thiết kế công trình cầu đường bộ, thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; – Thẩm tra dự toán, tổng dự toán xây dựng; – Thẩm tra biện pháp thi công; – Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; – Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; – Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; – Lập dự toán công trình; – Khảo sát địa hình; – Đo vẽ hiện trạng công trình; – Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, luận chứng kinh tế kỹ thuật; – Định giá xây dựng; – Tư vấn quy hoạch; – Hoạt động đo đạc bản đồ; – Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu; – Tư vấn đấu thầu, lựa chọn nhà thầu mua sắm thiết bị, vật tư xây dựng; – Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
